English
🛂 1. Valid passport (including student visa; original will be returned after scanning)
📜 2. Graduation certificates from foreign senior high schools and highest academic qualifications, in compliance with the Ministry of Education’s Regulations Regarding the Assessment and Recognition of Foreign Academic Credentials for Institutions of Higher Education. Documents issued in languages other than Chinese or English must be accompanied by a Chinese or English translation.
🏥 3. Health examination report (including chest X-ray for tuberculosis, positive measles and rubella antibody test report or vaccination certificate) 【Original documents will be returned after scanning during registration】
📸 4. Copy of financial statement / proof of financial support
📸 5. Digital photo file 【White background; may use the same photo submitted for the visa application. Used for student ID card and ARC application】
中文
🛂 1. 有效護照 (內含學生簽證,掃瞄後退還)
📜 2. 符合教育部「大學辦理國外學歷採認辦法」規定之畢業證書及歷年成績單正本【於註冊時由學校確認後退還正本】
🏥 3. 健康檢查報告(胸部X光肺結核檢查、麻疹及德國麻疹抗體陽性檢報告或預防接種證明)【於註冊時由學校掃瞄後退還正本】
📸 4. 財力證明影印本
📸 5. 照片電子檔【白底,可與此次辦理簽證使用之照片相同,為學生證及居留證辦理使用】
Tiếng Việt
🛂 1. Hộ chiếu còn hạn (gồm visa, hoàn trả lại sau khi scan)
📜 2. Các bằng tốt nghiệp của trung học phổ thông và bằng cấp học cao nhất do trường học nước ngoài cấp, nếu không phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần đính kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh, và phải phù hợp với “Quy định công nhận văn bằng nước ngoài của các trường đại học do Bộ Giáo dục ban hành”.
🏥 3. Giấy khám sức khỏe (bao gồm chụp X-quang ngực xét nghiệm bệnh lao phổi, giấy xét nghiệm dương tính với kháng thể sởi và rubella hoặc giấy chứng nhận tiêm chủng) [Bản gốc sẽ được nhà trường scan và trả lại khi làm thủ tục đăng ký]
📸 4. hứng minh tài chính bản Photo
📸 5. File ảnh thẻ (Nền trắng, có thể sử dụng luôn file ảnh khi các em xin visa, dùng để sau này xin thẻ cư trú và thẻ học sinh)